artifice

/'ɑ:tifis/
danh từ
  1. mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
  2. tài khéo léo, kỹ xảo
  3. cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "artifice"

artifice
The spy used a clever artifice to slip past the guards.