artilleryman

/ɑ:'tilərist/ Cách viết khác : (artilleryman) /ɑ:'tilərimən/
Học thuật
Thân thiện
artilleryman

An artilleryman loads a shell into a field gun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pháo thủ, binh sĩ pháo binh: Một quân nhân được đào tạo để vận hành bắn các loại pháo (súng lớn, đại bác) trong quân đội. Từ này chỉ một cá nhân cụ thể thuộc binh chủng pháo binh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The experienced artilleryman adjusted the cannon's angle. (Người pháo thủ kinh nghiệm điều chỉnh góc của khẩu pháo.)
    • He served as an artilleryman during the war. (Ông ấy đã phục vụ với tư cách một binh sĩ pháo binh trong chiến tranh.)
Biến thể từ liên quan
  • Artillery (danh từ): Pháo binh (binh chủng); pháo ( khí).
    • The artillery fired on enemy positions. (Pháo binh bắn phá các vị trí của địch.)
  • Gunner (danh từ): Pháo thủ, xạ thủ (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ người bắn súng máy hoặc pháo trên tàu, máy bay).
  • Cannoneer (danh từ): Pháo thủ (đặc biệt chỉ người bắn đại bác, thần công).
Từ đồng nghĩa
  • Gunner: pháo thủ, xạ thủ.
  • Cannoneer: pháo thủ (chuyên bắn đại bác).
artilleryman

An artilleryman loads a shell into a field gun.

danh từ
  1. (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh

Từ đồng nghĩa