artiodactylous

/,ɑ:tiou'dæktil/
Học thuật
Thân thiện
artiodactylous

A deer is an artiodactylous animal with cloven hooves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về động vật học) guốc chẵn: Mô tả đặc điểm của các loài động vật thuộc bộ Guốc chẵn (Artiodactyla), với số ngón chân chẵn (thường 2 hoặc 4) trục trọng lượng của cơ thể đi qua giữa ngón thứ ba thứ .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cows, pigs, and deer are all artiodactylous mammals. (, lợn hươu đều những động vật guốc chẵn.)
    • The artiodactylous foot structure provides stability and support. (Cấu trúc bàn chân guốc chẵn mang lại sự ổn định hỗ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "artiodactylous order": bộ động vật guốc chẵn.
    • The artiodactylous order includes many economically important species. (Bộ động vật guốc chẵn bao gồm nhiều loài tầm quan trọng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Artiodactyl (danh từ): thú guốc chẵn, động vật thuộc bộ Guốc chẵn.

    • A giraffe is a large artiodactyl. (Hươu cao cổ một loài thú guốc chẵn lớn.)
  • Artiodactyla (danh từ, danh pháp khoa học): Bộ Guốc chẵn.

    • The order Artiodactyla is one of the most diverse groups of large mammals. (Bộ Guốc chẵn một trong những nhóm động vật lớn đa dạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Even-toed: (tính từ) ngón chân chẵn. Đây cách diễn đạt thông thường hơn cho "artiodactylous".
    • Even-toed ungulates like camels are adapted to arid environments. (Các loài thú móng guốc ngón chân chẵn như lạc đà thích nghi với môi trường khô cằn.)
Lưu ý
  • Từ trái nghĩa: Perissodactylous (tính từ, guốc lẻ) dùng để mô tả các động vật thuộc bộ Guốc lẻ như ngựa, tê giác.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, học thuật hoặc mô tả chuyên ngành về động vật học. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, cụm "even-toed" hoặc "thuộc bộ Guốc chẵn" được ưa dùng hơn.
artiodactylous

A deer is an artiodactylous animal with cloven hooves.

tính từ+ Cách viết khác : (artiodactylous)
  1. (động vật học) guốc chân
danh từ
  1. (động vật học) thú guốc chân

Từ đồng nghĩa