even-toed

Học thuật
Thân thiện
even-toed

A deer stands on a grassy hill, its even-toed hooves clearly visible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc bộ guốc chẵn: Dùng để mô tả các loài động vật thuộc Bộ Artiodactyla, đặc điểm số ngón chân chẵn (thường 2 hoặc 4) trọng lượng cơ thể thường được chia đều trên hai ngón chính giữa (ngón thứ ba thứ ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cows, pigs, and deer are all even-toed mammals. (, lợn hươu đều những động vật thuộc bộ guốc chẵn.)
    • The even-toed ungulates are a diverse group of herbivores and omnivores. (Các loài móng guốc chẵn một nhóm động vật ăn cỏ ăn tạp đa dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "even-toed ungulate": động vật móng guốc chẵn. Đây thuật ngữ sinh học chính xác để chỉ nhóm động vật này.
    • The hippopotamus is a large, semi-aquatic even-toed ungulate. (Hà mã một loài động vật móng guốc chẵn lớn, bán thủy sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Artiodactyl (n): (thuật ngữ khoa học) động vật thuộc bộ guốc chẵn.
    • Camels are artiodactyls. (Lạc đà động vật thuộc bộ guốc chẵn.)
Từ đồng nghĩa
  • Artiodactyl (adj): (thuộc) bộ guốc chẵn (từ chuyên môn).
Từ trái nghĩa
  • Odd-toed (adj): thuộc bộ guốc lẻ, chỉ các động vật thuộc Bộ Perissodactyla như ngựa, tê giác.
    • Horses are odd-toed, while goats are even-toed. (Ngựa thuộc bộ guốc lẻ, trong khi thuộc bộ guốc chẵn.)
even-toed

A deer stands on a grassy hill, its even-toed hooves clearly visible.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới động vật thuộc Bộ Artiodactyla (Bộ guốc chẵn)

Từ đồng nghĩa