ascétisme

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa khổ hạnh
  2. sự tu khổ hạnh
  3. đời sống khổ hạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ascétisme
Un moine médite dans une cellule simple, pratiquant l'ascétisme.