ascitic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc do việc tích tụ bất bình thường chất dịch giàu đạm chất điện giải trong khoang màng bụng (chứng cổ trướng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ascitic
The doctor examined the patient's ascitic abdomen.