asocial

tính từ & danh từ giống đực
  1. phi xã hội (không chịu thích nghi với đời sống xã hội)
    • Les criminels sont considérés comme des asociaux
      tội phạm được xemkẻ không chịu thích nghi với đời sống xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa