asocial

Noun
  1. không thân thiện, hoặc phá vỡ những chuẩn mực thông thường của ứng xử xã hội
  2. tránh liên hệ, tiếp xúc với thế giới bên ngoài, với các cá thể khác; phi xã hội
    • Bears are asocial secretive animals.
      Gấu loài động vật bí hiểm phi xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

asocial
A bear is an asocial animal that prefers to live alone in the forest.