sociable

/'souʃəbl/
tính từ
  1. sống thành xã hội
    • L'homme est un animal sociable
      ngườimột động vật sống thành xã hội
  2. thích giao du; dễ gần
    • Caractère sociable
      tính dễ gần
  3. (văn học) thuận lợi cho việc giao du (nơi chốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sociable"

sociable
L'homme est un animal sociable.