aspersion

/əs'pə:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
aspersion

Le jardinier utilise un système d'aspersion pour arroser la pelouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự rảy nước; sự rảy nước phép: Hành động rảy nước, đặc biệtnước thánh, như một phần của nghi thức tôn giáo.
    • Lời phỉ báng, lời vu khống: (Nghĩa phổ biến hiện đại) Hành động đưa ra những lời buộc tội sai sự thật hoặc những nhận xét hại nhằm làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa tôn giáo):
    • L'aspersion d'eau bénite fait partie du rituel. (Việc rảy nước phépmột phần của nghi thức.)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa phỉ báng):
    • Il a jeté l'aspersion sur mon honnêteté. (Anh ta đã buông lời phỉ báng về sự trung thực của tôi.)
    • Ces aspersions sont totalement infondées. (Những lời vu khống đó hoàn toàn vô căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jeter/porter des aspersions sur (quelqu'un/quelque chose)": Buông lời phỉ báng, đặt điều về (ai đó/điều đó). Đâycấu trúc phổ biến nhất.
    • Il est interdit de porter des aspersions sur la réputation d'autrui. (Việc buông lời phỉ báng làm tổn hại danh tiếng người khácbị cấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Aspersoir (danh từ giống đực): Dụng cụ dùng để rảy nước thánh (ví dụ: cành lá, bình lỗ).
  • Diffamation (danh từ giống cái): Sự phỉ báng, vu khống (từ đồng nghĩa mạnh hơn, thường liên quan đến pháp lý).
  • Calomnie (danh từ giống cái): Lời nói xấu, vu cáo ác ý.
Từ đồng nghĩa
  • Calomnie: Vu khống.
  • Diffamation: Phỉ báng.
  • Médissance: Lời nói xấu sau lưng.
  • Injure: Lời lăng mạ, xúc phạm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Être la cible d'aspersions: Là mục tiêu của những lời phỉ báng.
    • Le politicien est souvent la cible d'aspersions. (Chính trị gia thườngmục tiêu của những lời phỉ báng.)
aspersion

Le jardinier utilise un système d'aspersion pour arroser la pelouse.

danh từ giống cái
  1. sự rảy nước; sự rảy nước phép

Từ gần giống