aspiration

/,æspə'reiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hít vào
    • Aspiration et expiration
      sự hít vào thở ra
  2. sự hút (vào)
  3. (ngôn ngữ học) tiếng hơi
  4. khát vọng, nguyện vọng
    • Avoir de nobles aspirations
      những khát vọng cao cả
    • Cela répond à mes aspirations
      điều đó đáp ứng nguyện vọng của tôi
    • Les aspirations de la jeunesse
      khát vọng của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

aspiration
L'enfant a une grande aspiration à devenir astronaute.