asphyxié

tính từ
  1. bị ngạt
    • Secouriste asphyxié lors d'un incendie
      nhân viên cấp cứu bị ngạt trong một cuộc hỏa hoạn
  2. (nghiã bóng) bị bóp nghẹt
danh từ
  1. người bị ngạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "asphyxié"

asphyxié
Un pompier asphyxié est secouru par ses collègues.