aspirant

/əs'paiərənt/
tính từ
  1. hút (vào)
    • Pompe aspirante
      bơm hút
danh từ giống đực
  1. người rắp ranh (một chức vụ )
  2. (quân sự) chuẩn uý
  3. học sinh năm thứ hai trường hàng hải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aspirant"

aspirant
L'aspirant étudie la navigation à l'école maritime.