assagir

ngoại động từ
  1. làm cho khôn ra, dạy khôn
    • Les péripéties l'ont assagi
      gian truân đã làm cho khôn ra
  2. làm cho bớt hung hăng, làm cho dịu đi
    • Assagir un fleuve
      làm cho con sông dịu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

assagir
Les crues ont été maîtrisées pour assagir le fleuve.