assagir

Học thuật
Thân thiện
assagir

Les crues ont été maîtrisées pour assagir le fleuve.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho khôn ra, dạy khôn: Hành động khiến ai đó trở nên chín chắn, khôn ngoan hơn, thường thông qua kinh nghiệm hoặc sự giáo dục.
    • Làm cho bớt hung hăng, làm cho dịu đi: Hành động làm giảm bớt tính hung hăng, mãnh liệt hoặc sức mạnh của một sự vật, khiến trở nên ôn hòa, hiền hòa hoặc dễ kiểm soát hơn.
Ví dụ sử dụng
  • (Những thử thách của cuộc sống đã làm cho anh ta khôn ra / chín chắn hơn.)
  • (Thời gian đã làm dịu đi tính khí bốc đồng của anh ấy.)
  • (Các kỹ đã xây một con đập để làm cho dòng sông dịu đi / bớt hung dữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng với nghĩa bóng: Từ này thường được dùng để mô tả sự thay đổi tích cực về tính cách hoặc hành vi theo thời gian.
    • Sa jeunesse turbulente est derrière lui ; le voilà enfin assagi. (Thời thanh niên sôi nổi của anh ta đã qua rồi; cuối cùng thì anh ta cũng đã trở nên chín chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • S'assagir (động từ phản thân): Tự trở nên khôn ngoan, chín chắn hơn; tự dịu đi.
    • Il s'est assagi avec l'âge. (Anh ấy đã trở nên chín chắn hơn theo tuổi tác.)
  • Assagissement (danh từ): Sự trở nên khôn ngoan/chín chắn; sự dịu đi.
  • Sage (tính từ): Khôn ngoan, ngoan ngoãn, hiền lành. ("Assagir" có nghĩalàm cho ai/cái gì trở nên "sage").
Từ đồng nghĩa
  • Calmer: Làm dịu, làm cho bình tĩnh.
  • Apaiser: Làm nguôi, làm dịu (cơn giận, nỗi đau).
  • Tempérer: Làm giảm bớt, điều hòa, kiềm chế.
  • Mûrir: Làm cho chín chắn, trưởng thành (về mặt tinh thần/tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Énerver: Làm cho bực bội, kích động.
  • Exalter: Kích động, làm tăng nhiệt huyết (theo hướng tiêu cực).
  • Enflammer: Kích động, làm bùng lên (sự phẫn nộ, đam mê).
assagir

Les crues ont été maîtrisées pour assagir le fleuve.

ngoại động từ
  1. làm cho khôn ra, dạy khôn
    • Les péripéties l'ont assagi
      gian truân đã làm cho khôn ra
  2. làm cho bớt hung hăng, làm cho dịu đi
    • Assagir un fleuve
      làm cho con sông dịu đi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống