assaillant

Học thuật
Thân thiện
assaillant

L'armée repousse les assaillants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ tấn công, người xung kích: Chỉ một người hoặc một nhóm người đang thực hiện hành động tấn công, xông vào một mục tiêu nào đó, thườngbằng vũ lực.
    • Kẻ xâm nhập: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ kẻ xâm nhập bất hợp pháp với ý đồ xấu.
  2. Tính từ:

    • Xung kích, tấn công: Dùng để mô tả một lực lượng, đội quân hoặc nhóm người đang trong tư thế hoặc đang thực hiện hành vi tấn công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La police a arrêté l'assaillant. (Cảnh sát đã bắt giữ kẻ tấn công.)
    • Les assaillants ont pris la fuite. (Những kẻ tấn công đã bỏ chạy.)
  • Tính từ:
    • L'équipe assaillante a marqué un but. (Đội xung kích đã ghi một bàn thắng.)
    • Une foule assaillante a envahi la place. (Một đám đông tấn công đã tràn vào quảng trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc báo chí, "assaillant" có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ những cảm xúc hoặc ý nghĩ dồn dập, xâm chiếm tâm trí.
    • Il était assailli par le doute. (Anh ta bị nghi ngờ dày .)
Biến thể từ gần giống
  • Assaillir (động từ): tấn công, xông vào.
    • Les ennemis vont assaillir la forteresse. (Kẻ thù sẽ tấn công pháo đài.)
  • Assaut (danh từ giống đực): cuộc tấn công, đợt xung kích.
    • Ils ont donné l'assaut à l'aube. (Họ đã mở đợt tấn công vào lúc bình minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Agresseur (danh từ): kẻ tấn công, kẻ gây hấn.
  • Attaquant (danh từ/tính từ): người tấn công, tính tấn công.
  • Envahisseur (danh từ): kẻ xâm lược.
Từ trái nghĩa
  • Défenseur (danh từ): người bảo vệ, hậu vệ.
  • Victime (danh từ): nạn nhân.
assaillant

L'armée repousse les assaillants.

tính từ
  1. xung kích, tấn công
    • L'armée assaillante
      đạo quân xung kích
danh từ giống đực
  1. người xung kích, người tấn công
    • Repousser les assaillants
      đẩy lùi những kẻ tấn công

Từ trái nghĩa

Từ gần giống