assassiner

ngoại động từ
  1. giết, ám sát
    • Il est mort assassiné
      ông ta chết bị ám sát
    • Je suis raisonnable; je ne veux pas vous assassiner
      (thân mật) tôi cũng biết điều, không muốn giết anh đâu (đòi nhiều tiền...)
    • Assassiner qqn du regard
      nhìn ai như muốn ăn tươi nuốt sống
    • Assassiner qqn de reproches
      quở trách ai thậm tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assassiner"