assembleur

danh từ
  1. thợ gom (các tập in để đóng sách)
danh từ giống cái
  1. máy gom (các tập in để đóng thành sách)
danh từ giống đực
  1. (tin học) chương trình dịch hợp ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "assembleur"

assembleur
L'ouvrier utilise un assembleur pour relier les pages du livre.