assembler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tập hợp, quy tụ: Hành động đưa nhiều người hoặc vật lại với nhau thành một nhóm, một tập thể.
    • Ghép, lắp ráp: Hành động kết nối các bộ phận rời rạc lại với nhau để tạo thành một vật hoàn chỉnh.
    • (Từ ) Triệu tập: Hành động chính thức tập hợp một nhóm người, thườngmột cơ quan, để họp bàn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le maire a réussi à assembler une foule importante pour la cérémonie. (Ông thị trưởng đã thành công trong việc tập hợp một đám đông lớn cho buổi lễ.)
    • Il faut assembler les pièces du meuble selon le plan. (Phải lắp ráp các bộ phận của đồ đạc theo bản vẽ.)
    • On a assemblé les documents épars pour reconstituer le dossier. (Người ta đã ghép các tài liệu rời rạc để tái lập hồ sơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'assembler (động từ phản thân): Tự tập hợp lại, tụ họp.

    • Les manifestants s'assemblent sur la place principale. (Những người biểu tình tự tập hợp lạiquảng trường chính.)
  • Être assemblé(e): Được lắp ráp, được ghép lại.

    • Cette table est assemblée avec des vis, pas de la colle. (Chiếc bàn này được lắp ráp bằng ốc vít, không phải bằng keo.)
Biến thể từ gần giống
  • Assemblage (danh từ): Sự tập hợp, sự lắp ráp; vật được lắp ghép.

    • L'assemblage des données a pris du temps. (Việc tập hợp dữ liệu đã mất thời gian.)
  • Rassemblement (danh từ): Cuộc tập hợp, cuộc tụ họp (thường chỉ người).

    • Un rassemblement pacifique a eu lieu. (Một cuộc tập hợp ôn hòa đã diễn ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Réunir: Tập hợp, nhóm họp.
  • Monter: Lắp ráp, dựng lên (thường cho máy móc, đồ đạc).
  • Joindre: Nối, ghép lại.
Từ trái nghĩa
  • Disperser: Phân tán, giải tán.
  • Démonter: Tháo rời.
  • Séparer: Tách ra, chia rời.
ngoại động từ
  1. tập hợp
    • Assembler des troupes
      tập hợp bộ đội
  2. ghép, lắp ráp
    • Assembler la charpente
      ghép sườn nhà
    • Assembler des feuilles volantes
      ghép các tờ giấy rời lại với nhau
  3. (từ , nghiã ) triệu tập
    • Assembler le Sénat
      triệu tập Thượng nghị viện