assentient

/ə'senʃiənt/
tính từ
  1. bằng lòng, đồng ý, tán thành
danh từ
  1. người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

assentient
The judge gave an assentient nod to the lawyer's request.