assiégeant

Học thuật
Thân thiện
assiégeant

L'armée assiégeante encercle la vieille forteresse.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ vây hãm, quân vây thành: Chỉ một người lính hoặc một thành viên của lực lượng quân sự đang tham gia vào việc bao vây một pháo đài, thành phố hoặc vị trí quân sự.
    • Người hãm thành: Cách gọi cổ điển hơn, chỉ người tham gia vào cuộc bao vây.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) sự vây hãm, (đang) bao vây: Dùng để mô tả lực lượng, đội quân hoặc hành động liên quan đến việc bao vây một nơi nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les assiégeants ont coupé les lignes d'approvisionnement de la ville. (Những kẻ vây hãm đã cắt đứt các đường tiếp tế của thành phố.)
    • Les assiégés résistaient farouchement aux assiégeants. (Những người bị vây hãm đã kháng cự quyết liệt chống lại quân vây thành.)
  • Tính từ:

    • L'armée assiégeante a installé son campement autour des remparts. (Đội quân vây hãm đã dựng trại xung quanh tường thành.)
    • Les forces assiégeantes attendaient la reddition de la garnison. (Các lực lượng đang bao vây chờ đợi sự đầu hàng của lực lượng đồn trú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • **"Être dans la position de l'ass
assiégeant

L'armée assiégeante encercle la vieille forteresse.

tính từ
  1. vây, hãm
    • Armée assiégeante
      đội quân vây thành
danh từ
  1. người hãm thành

Từ trái nghĩa

Từ gần giống