assiéger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vây hãm, bao vây: Hành động của một lực lượng quân sự bao vây một vị trí (như thành phố, pháo đài) để cô lập tấn công .
    • Vây quanh, bu quanh: Chỉ việc một nhóm người tập trung đông đảo xung quanh ai đó hoặc thứ đó, thường với sự náo nhiệt hoặc gây khó chịu.
    • Ám ảnh, giày vò: Chỉ những ý nghĩ, cảm xúc hoặc cám dỗ liên tục xuất hiện trong tâm trí một người, gây ra sự lo lắng hoặc bị chi phối.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les troupes ont décidé d'assiéger la citadelle. (Quân đội đã quyết định vây hãm thành trì.)
    • Dès qu'il sort, les journalistes l'assiègent de questions. (Hễ anh ấy vừa ra ngoài, các nhà báo lại bu quanh anh ấy với hàng loạt câu hỏi.)
    • Il est assiégé par le doute. (Anh ta bị nỗi nghi ngờ giày vò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être assiégé(e): Ở trạng thái bị vây hãm, bị quấy rầy hoặc bị ám ảnh.
    • La ville est assiégée depuis un mois. (Thành phố đã bị vây hãm được một tháng rồi.)
    • Elle se sent assiégée par ses responsabilités. ( ấy cảm thấy bị trách nhiệm đè nặng/ám ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Siège (danh từ): Cuộc vây hãm; ghế ngồi.

    • Le siège de la ville a duré longtemps. (Cuộc vây hãm thành phố đã kéo dài rất lâu.)
  • Assiégeant, assiégeante (danh từ/ tính từ): Kẻ vây hãm, lực lượng vây hãm; (thuộc về) việc vây hãm.

    • Les assiégeants ont levé le camp. (Những kẻ vây hãm đã nhổ trại rút đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Encercler: Bao vây, vây quanh (nghĩa quân sự hoặc vật lý).
  • Harceler: Quấy rầy, theo đuổi dai dẳng (nghĩa ám ảnh, gây phiền).
  • Obséder: Ám ảnh (mạnh hơn về mặt tinh thần, tâm lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "assiéger". Hành nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp hoặc qua cấu trúc bị động "être assiégé de/par...")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "assiéger".)

ngoại động từ
  1. vây, hãm (thành...)
  2. ám
    • Être assiégé de solliciteurs
      bị những người xin xỏ đến ám
  3. ám ảnh
    • Les tentations qui l'assiègent
      những cám dỗ đang ám ảnh anh ta

Từ trái nghĩa

Từ gần giống