assiéger

ngoại động từ
  1. vây, hãm (thành...)
  2. ám
    • Être assiégé de solliciteurs
      bị những người xin xỏ đến ám
  3. ám ảnh
    • Les tentations qui l'assiègent
      những cám dỗ đang ám ảnh anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống