assiduité

danh từ giống cái
  1. sự siêng năng, sự chuyên cần
  2. sự luôn luônbên cạnh
  3. (số nhiều) sự xun xoe (đối với phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

assiduité
L'élève montre une grande assiduité en classe.