assiduous

/ə'sidjuəs/
Học thuật
Thân thiện
assiduous

She is an assiduous student who takes detailed notes in every class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Siêng năng, chuyên cần: Chỉ sự kiên trì, bền bỉ dành nhiều công sức, sự chú ý một cách đều đặn cho một công việc hay mục tiêu nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is an assiduous student who always completes her homework on time. ( ấy một học sinh siêng năng, luôn hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.)
    • His assiduous attention to detail made the project a success. (Sự chuyên cần chú ý đến từng chi tiết của anh ấy đã giúp dự án thành công.)
    • The team's assiduous efforts were finally rewarded. (Những nỗ lực kiên trì của nhóm cuối cùng đã được đền đáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Assiduous in one's duties": chuyên cần trong nhiệm vụ của mình.

    • He was assiduous in his duties as a caretaker. (Anh ấy rất chuyên cần trong nhiệm vụ của một người trông nom.)
  • "Assiduous study/research": sự học tập/nghiên cứu cần mẫn.

    • Years of assiduous research led to the breakthrough. (Nhiều năm nghiên cứu cần mẫn đã dẫn đến bước đột phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Assiduously (phó từ): một cách siêng năng, cần mẫn.

    • She worked assiduously to improve her skills. ( ấy làm việc một cách cần mẫn để cải thiện kỹ năng của mình.)
  • Assiduity (danh từ): sự siêng năng, tính chuyên cần.

    • Her assiduity was admired by all her teachers. (Sự siêng năng của ấy được tất cả giáo viên ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Diligent: cần cù, siêng năng.
  • Industrious: chăm chỉ, cần mẫn.
  • Sedulous: chuyên tâm, kiên trì (từ trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Lazy: lười biếng.
  • Negligent: cẩu thả, thiếu cẩn thận.
  • Slothful: lười nhác.
assiduous

She is an assiduous student who takes detailed notes in every class.

tính từ
  1. siêng năng, chuyên cần

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "assiduous"

Từ có nhắc đến "assiduous"