assignation

/,æsig'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cấp, sự cho, sự phân định
    • Assignation des parts
      sự phân định các phần (chia cho các người được hưởng)
  2. (luật học, pháp lý) lệnh đòi ra toà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "assignation"

assignation
L'avocat reçoit une assignation à comparaître devant le tribunal.