assimilable

/ə'similəbl/
Học thuật
Thân thiện
assimilable

The body can convert assimilable nutrients from a balanced meal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đồng hóa: khả năng được tiếp thu, hấp thụ trở thành một phần của một hệ thống, cơ thể hoặc nhóm lớn hơn. Điều này có thể áp dụng cho chất dinh dưỡng, kiến thức, văn hóa hoặc con người.
    • Có thể tiêu hóa: (Nghĩa đen) Có thể được tiêu hóa hấp thụ bởi cơ thể sinh vật.
    • Có thể so sánh được: (Từ cổ, ít dùng) Có thể được đem ra so sánh với cái khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The information was presented in small, assimilable chunks. (Thông tin được trình bày thành những phần nhỏ, dễ đồng hóa.)
    • These nutrients are easily assimilable by the human body. (Những chất dinh dưỡng này dễ dàng được cơ thể con người đồng hóa.)
    • Immigrants who speak the local language are often more assimilable into the new society. (Những người nhập cư nói được ngôn ngữ địa phương thường dễ đồng hóa vào xã hội mới hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/dinh dưỡng: Chỉ các chất có thể được cơ thể phân giải hấp thụ.
    • The new protein formula is highly assimilable, making it ideal for patients with digestive issues. (Công thức protein mới khả năng đồng hóa cao, khiến lý tưởng cho bệnh nhân vấn đề tiêu hóa.)
  • Trong xã hội học/văn hóa: Chỉ các cá nhân hoặc nhóm có thể hòa nhập vào một nền văn hóa hoặc cộng đồng khác.
    • The policy aimed to make the diverse population more assimilable into the national identity. (Chính sách nhằm mục đích làm cho dân số đa dạng dễ đồng hóa hơn vào bản sắc dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Assimilate (động từ): Đồng hóa, hấp thụ, tiếp thu.
    • It takes time to assimilate new information. (Cần thời gian để đồng hóa thông tin mới.)
  • Assimilation (danh từ): Sự đồng hóa, sự hấp thụ.
    • Cultural assimilation can be a complex process. (Sự đồng hóa văn hóa có thể một quá trình phức tạp.)
  • Assimilability (danh từ): Khả năng có thể đồng hóa được (từ hiếm gặp).
Từ đồng nghĩa
  • Absorbable: Có thể hấp thụ được.
  • Digestible: Có thể tiêu hóa được (nghĩa đen bóng).
  • Incorporable: Có thể sáp nhập, hợp nhất được.
Từ trái nghĩa
  • Inassimilable: Không thể đồng hóa.
  • Indigestible: Khó tiêu, không thể tiêu hóa (nghĩa đen bóng).
  • Unabsorbable: Không thể hấp thụ được.
assimilable

The body can convert assimilable nutrients from a balanced meal.

tính từ
  1. có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. có thể đồng hoá
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh

Từ tương tự