assommant

tính từ
  1. (thân mật) nhọc nhằn quá.
    • Travail assommant
      công việc nhọc nhằn quá
  2. chán quá, khó chịu quá
    • Discours assommant
      bài nói chán quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "assommant"

assommant
Ce travail assommant l'a épuisé toute la journée.