plaisant

tính từ
  1. dễ chịu; lý thú; thú vị; vui mắt
    • Site plaisant
      cảnh trí vui mắt
  2. vui
    • Une historie assez plaisante
      một chuyện khá vui
  3. buồn cười
    • Un plaisant personnage
      một nhân vật buồn cười
danh từ giống đực
  1. cái thú vị, điềuthú
    • Le plaisant de l'historie
      điềuthú của câu chuyện
  2. kẻ đùa bỡn, kẻ bông lơn
    • mauvais plaisant
      kẻ đùa vô duyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plaisant"

plaisant
Nous avons passé une journée plaisante au bord du lac.