assouplir

ngoại động từ
  1. làm mềm
  2. luyện cho thuần
    • Assouplir un caractère
      làm cho thuần tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "assouplir"

assouplir
Il faut assouplir la pâte avant de la façonner.