astatique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Vật lý) Phiếm định: Mô tả một trạng thái hoặc hệ thống không ổn định, khôngvị trí cân bằng cố định.
    • (Y học) Bị chứng mất đứng: Mô tả tình trạng mất khả năng giữ thăng bằng, không thể đứng vững.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người bị chứng mất đứng: Chỉ một bệnh nhân mắc chứng bệnh không thể đứng thẳng hoặc giữ thăng bằng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'équilibre de ce système est astatique. (Trạng thái cân bằng của hệ thống nàyphiếm định.)
    • Le patient est astatique suite à sa lésion neurologique. (Bệnh nhân bị chứng mất đứng sau tổn thương thần kinh.)
  • Danh từ:

    • L'astatique a besoin d'une aide pour marcher. (Người bị chứng mất đứng cần sự trợ giúp để đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En physique:

    • Un pendule astatique: Một con lắc phiếm định, loại con lắc được thiết kế đặc biệt để giảm thiểu ảnh hưởng của trọng lực hoặc từ trường Trái Đất, thường dùng trong các thiết bị đo đạc nhạy cảm.
      • Le galvanomètre utilise un système astatique. (Điện kế sử dụng một hệ thống phiếm định.)
  • En médecine:

    • Syndrome astatique: Hội chứng mất đứng, một rối loạn vận động đặc trưng bởi sự mất khả năng duy trì tư thế đứng.
      • L'astatique peut être un symptôme de lésion cérébelleuse. (Chứng mất đứng có thểmột triệu chứng của tổn thương tiểu não.)
Biến thể từ gần giống
  • Astatisme (danh từ giống đực): (Vật lý) Tính phiếm định; (Y học) Chứng mất đứng.
    • L'astatisme du système le rend très sensible. (Tính phiếm định của hệ thống khiến rất nhạy cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Instable (tính từ): Không ổn định, không vững (nghĩa tổng quát).
  • Abasique (tính từ): (Y học) Mất khả năng đi lại (nghĩa chuyên môn gần giống).
Từ trái nghĩa
  • Stable (tính từ): Ổn định, vững vàng.
  • Équilibré (tính từ): Cân bằng, vững chãi.
tính từ
  1. (vật lý) phiếm định
  2. (y học) bị chứng mất đứng
danh từ
  1. (y học) người bị chứng mất đứng

Từ gần giống

Từ chứa "astatique"

Từ có nhắc đến "astatique"