eustatique

Học thuật
Thân thiện
eustatique

Le niveau de la mer subit une variation eustatique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự biến đổi mực nước biển toàn cầu: "eustatique" là tính từ mô tả những hiện tượng, quá trình hoặc nguyên nhân liên quan đến sự thay đổi mực nước biển trên phạm vi toàn cầu, do các yếu tố như biến đổi khí hậu, tan băng hoặc kiến tạo địa chất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une variation eustatique du niveau de la mer. (Một biến đổi toàn cầu về mực nước biển.)
    • Les causes eustatiques de la transgression marine. (Các nguyên nhân toàn cầu gây ra sự xâm lấn của biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mouvement eustatique": Chuyển động biến đổi mực nước biển toàn cầu.
    • L'étude des mouvements eustatiques est cruciale pour la paléogéographie. (Việc nghiên cứu các chuyển động biến đổi mực nước biển toàn cầurất quan trọng đối với cổ địa lý học.)
Biến thể từ gần giống
  • Eustatisme (danh từ giống đực): Hiện tượng biến đổi mực nước biển toàn cầu.
    • L'eustatisme peut être provoqué par la fonte des calottes glaciaires. (Hiện tượng biến đổi mực nước biển toàn cầu có thể được gây ra bởi sự tan chảy của các dải băng.)
Từ đồng nghĩa
  • Global (trong ngữ cảnh về mực nước biển): mang tính toàn cầu.
  • Glacio-eustatique (tính từ): thuộc về sự biến đổi mực nước biển toàn cầu liên quan đến băng hà.
eustatique

Le niveau de la mer subit une variation eustatique.

tính từ
  1. xem eustatisme

Từ gần giống