esthétique

Học thuật
Thân thiện
esthétique

L'esthétique de ce jardin japonais est très apaisante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Mỹ học: Môn khoa học nghiên cứu về cái đẹp, đặc biệt trong nghệ thuật tự nhiên.
    • Cái đẹp, vẻ đẹp: Những phẩm chất tạo nên sự hài hòa, dễ chịu cho giác quan hoặc tinh thần.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thẩm mỹ, mỹ học: Liên quan đến việc cảm nhận hoặc đánh giá cái đẹp.
    • Đẹp, tính thẩm mỹ: Có vẻ ngoài hài hòa, dễ chịu, tuân theo các nguyên tắc của cái đẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • L'esthétique est une branche de la philosophie. (Mỹ họcmột nhánh của triết học.)
    • L'esthétique sobre de ce bâtiment me plaît. (Vẻ đẹp giản dị của tòa nhà này làm tôi thích.)
  • Tính từ:

    • Elle a un sens esthétique très développé. ( ấy óc thẩm mỹ rất phát triển.)
    • Cette sculpture est très esthétique. (Bức điêu khắc này rất đẹp / tính thẩm mỹ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chirurgie esthétique": Phẫu thuật thẩm mỹ (một cụm danh từ cố định).

    • Elle a subi une chirurgie esthétique. ( ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật thẩm mỹ.)
  • "Choix esthétique": Lựa chọn thẩm mỹ, liên quan đến gu thẩm mỹ cá nhân.

    • Le noir et blanc était un choix esthétique du réalisateur. (Màu đen trắngmột lựa chọn thẩm mỹ của đạo diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Esthète (danh từ): Người sành về cái đẹp, nhà mỹ học.

    • C'est un esthète qui apprécie la peinture classique. (Đómột người sành điệu, biết thưởng thức hội họa cổ điển.)
  • Inesthétique (tính từ): Không đẹp, phản thẩm mỹ.

    • La cicatrice est inesthétique. (Vết sẹo trông không đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Beauté (vẻ đẹp), grâce (vẻ duyên dáng).
  • Tính từ: Beau/ belle (đẹp), harmonieux/harmonieuse (hài hòa), gracieux/gracieuse (duyên dáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Pour des raisons esthétiques": những lý do thẩm mỹ.

    • Il a changé la disposition des meubles pour des raisons esthétiques. (Anh ấy đã thay đổi cách bày trí đồ đạc những lý do thẩm mỹ.)
  • "Choc esthétique": sốc thẩm mỹ (khi gặp một cái gì đó quá khác biệt hoặc phản cảm).

    • La modernité de ce bâtiment au milieu des vieilles maisons provoque un choc esthétique. (Sự hiện đại của tòa nhà này giữa những ngôi nhà cổ gây ra một sốc thẩm mỹ.)
esthétique

L'esthétique de ce jardin japonais est très apaisante.

danh từ giống cái
  1. mỹ học
  2. cái đẹp, vẻ đẹp
    • L'esthétique d'un visage
      vẻ đẹp của một khuôn mặt
tính từ
  1. thẩm mỹ
    • Sens esthétique
      óc thẩm mỹ
  2. đẹp
    • Un geste esthétique
      một cử chỉ đẹp
  3. chirurgie esthétique+ phẫu thuật thẩm mỹ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "esthétique"