astride

/ə'straid/
phó từ & tính từ
  1. cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa
    • to ride astride a horse
      cưỡi ngựa
  2. đứng dạng chân
giới từ
  1. (+ of) cưỡi lên

Idioms

  • astride of the road
    (quân sự) đóng chắn ngang đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "astride"

astride
She sat astride the wooden chair, facing its back.