astuce

danh từ giống cái
  1. ngón khéo
    • Connaitre les astuces d'un métier
      biết các ngón khéo của một nghề
  2. (thân mật) đùa chơi; sự chơi chữ
  3. (từ , nghĩa ) ngón xảo trá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "astuce"

astuce
Une astuce permet de résoudre ce puzzle rapidement.