atilt

/ə'tilt/
phó từ & tính từ
  1. xiên, nghiêng, chếch một bên
  2. cầm ngang ngọn giáo
    • to ride (run) atilt at (againts)...
      cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

atilt
The old wooden fence post stands atilt in the field.