canted

Adjective
  1. lệch ra, hoặc bị làm lêch ra khỏi trục đứng hay trục ngang; xiên, nghiêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

canted
The old headstone in the cemetery is canted to one side.