atlas

/'ætləs/
danh từ
  1. tập bản đồ
  2. giấy vẽ khổ rộng
  3. (kiến trúc) cột tượng người
  4. (giải phẫu) đốt sống đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "atlas"

atlas
A student opens an atlas to study the geography of Europe.