atomist

/'ætəmist/
Học thuật
Thân thiện
atomist

An atomist explains the structure of matter using small spheres.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết nguyên tử: Một người ủng hộ hoặc tin theo học thuyết nguyên tử, cho rằng vật chất được cấu tạo từ những hạt nhỏ nhất, không thể phân chia được gọi là nguyên tử.
    • Nhà nguyên tử học: Một học giả hoặc nhà triết học chuyên nghiên cứu về thuyết nguyên tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Democritus is considered a famous ancient Greek atomist. (Democritus được coi một nhà nguyên tử học nổi tiếng thời Hy Lạp cổ đại.)
    • The debate between the atomist and the continuum theorist shaped early scientific thought. (Cuộc tranh luận giữa người theo thuyết nguyên tử nhà lý thuyết liên tục đã định hình tư tưởng khoa học ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atomist worldview": Thế giới quan nguyên tử, cách nhìn nhận vũ trụ vật chất dựa trên các nguyên tử.
    • His atomist worldview led him to reject the idea of a continuous substance. (Thế giới quan nguyên tử của ông ấy khiến ông bác bỏ ý tưởng về một chất liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Atomism (n): Thuyết nguyên tử, học thuyết triết học khoa học về nguyên tử.

    • Ancient atomism proposed that everything is composed of indivisible particles. (Thuyết nguyên tử thời cổ đại đề xuất rằng mọi thứ được cấu tạo từ những hạt không thể phân chia.)
  • Atomic (adj): (Thuộc về) nguyên tử.

    • They studied the atomic structure of the material. (Họ nghiên cứu cấu trúc nguyên tử của vật liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Corpuscularian: Người theo thuyết hạt (một thuật ngữ lịch sử có nghĩa gần tương tự).
  • Particularist: Người theo thuyết hạt (trong một số ngữ cảnh triết học).
Từ trái nghĩa
  • Continuist: Người theo thuyết liên tục (người tin vật chất một khối liên tục, không phân chia thành hạt rời rạc).
  • Holist: Người theo thuyết toàn thể (người tin rằng các hệ thống nên được xem xét như một tổng thể, không chỉ tổng của các phần nhỏ như nguyên tử).
atomist

An atomist explains the structure of matter using small spheres.

danh từ
  1. người theo thuyết nguyên tử