atrium

danh từ giống đực
  1. (số nhiều atria) sân trong (ở các nhà La xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "atrium"

atrium
Un atrium est une cour intérieure ouverte au centre d'une maison romaine.