atrophy

/'ætrəfi/
Học thuật
Thân thiện
atrophy

The astronaut's muscles began to atrophy during the long space mission.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự teo: Sự giảm kích thước hoặc khối lượng của một bộ phận cơ thể, thường hoặc , do bệnh tật hoặc không được sử dụng.
    • Sự hao mòn, sự suy thoái: Sự suy yếu hoặc suy giảm chức năng, thường do thiếu hoạt động hoặc sử dụng.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Teo đi, hao mòn: Trở nên nhỏ hơn, yếu hơn hoặc kém phát triển hơn do không được sử dụng hoặc do bệnh tật.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm teo, làm hao mòn: Gây ra sự teo hoặc suy yếu cho một bộ phận cơ thể hoặc khả năng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Muscle atrophy is a common problem for astronauts in zero gravity. (Sự teo một vấn đề phổ biến đối với các phi hành gia trong môi trường không trọng lực.)
    • The atrophy of his social skills was evident after years of isolation. (Sự suy thoái kỹ năng xã hội của anh ta rõ ràng sau nhiều năm sống cô lập.)
  • Động từ (nội động từ):

    • If you don't exercise, your muscles will atrophy. (Nếu bạn không tập thể dục, bắp của bạn sẽ teo đi.)
    • Her artistic talent atrophied after she stopped practicing. (Tài năng nghệ thuật của ấy đã hao mòn sau khi ngừng luyện tập.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • Prolonged bed rest can atrophy the leg muscles. (Nghỉ ngơi trên giường kéo dài có thể làm teo các chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atrophy" có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để mô tả sự suy giảm của các khả năng trừu tượng, kỹ năng hoặc tổ chức.
    • The company's innovation department suffered from atrophy due to lack of funding. (Bộ phận đổi mới của công ty đã bị suy thoái do thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Atrophic (tính từ): thuộc về hoặc tính chất teo.
    • The doctor diagnosed an atrophic condition in the patient's arm. (Bác sĩ chẩn đoán một tình trạng teocánh tay của bệnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Wasting (sự tiêu hao), degeneration (sự thoái hóa), decline (sự suy giảm).
  • Động từ: Waste away (tiêu hao dần), wither (héo đi), shrivel (co lại).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Growth (sự phát triển), hypertrophy (sự phì đại).
  • Động từ: Grow (phát triển), strengthen (củng cố, mạnh lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "atrophy" một cách trực tiếp.)

atrophy

The astronaut's muscles began to atrophy during the long space mission.

danh từ
  1. sự teo
  2. sự hao mòn
ngoại động từ
  1. làm teo
  2. làm hao mòn
nội động từ
  1. teo đi
  2. hao mòn

Từ đồng nghĩa