atrophy

/'ætrəfi/
danh từ
  1. sự teo
  2. sự hao mòn
ngoại động từ
  1. làm teo
  2. làm hao mòn
nội động từ
  1. teo đi
  2. hao mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

atrophy
The astronaut's muscles began to atrophy during the long space mission.