wasting

/'westiɳ/
Học thuật
Thân thiện
wasting

A patient's muscles show signs of wasting after a long illness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hao mòn dần, sự tiêu hao: Chỉ quá trình làm giảm dần sức lực, sức khỏe, năng lượng hoặc tài nguyên một cách từ từ.
    • Sự tàn phá, sự phá hoại: Chỉ hành động hoặc quá trình gây ra thiệt hại nghiêm trọng, làm hủy hoại.
  2. Tính từ:

    • Làm hao mòn dần, làm suy kiệt: Dùng để mô tả thứ đó gây ra sự suy yếu hoặc tiêu hao chậm rãi theo thời gian.
    • tính tàn phá: Dùng để mô tả thứ đó gây ra sự hủy diệt hoặc thiệt hại lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The wasting of natural resources is a serious problem. (Sự hao mòn tài nguyên thiên nhiên một vấn đề nghiêm trọng.)
    • The disease caused a terrible wasting of his muscles. (Căn bệnh đã gây ra sự hao mòn khủng khiếp bắp của anh ấy.)
  • Tính từ:

    • He suffered from a wasting illness for many years. (Anh ấy đã chịu đựng một căn bệnh làm suy kiệt trong nhiều năm.)
    • The wasting effects of the drought were visible everywhere. (Những tác động tàn phá của hạn hán có thể thấykhắp mọi nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wasting away": (cụm động từ) hao mòn dần, gầy mòn đi (thường chỉ sức khỏe).
    • She was wasting away from grief. ( ấy đang gầy mòn đi đau buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Waste (động từ): lãng phí, làm hao mòn.
    • Don't waste your time on unimportant things. (Đừng lãng phí thời gian vào những điều không quan trọng.)
  • Waste (danh từ): sự lãng phí; vật phế thải.
    • The factory produces a lot of chemical waste. (Nhà máy thải ra rất nhiều chất thải hóa học.)
  • Wasted (tính từ): bị lãng phí; kiệt sức, mệt lử.
    • It was a wasted opportunity. (Đó một cơ hội bị lãng phí.)
    • He looked wasted after the long journey. (Anh ấy trông kiệt sức sau chuyến đi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự hao mòn): depletion (sự cạn kiệt), erosion (sự xói mòn), atrophy (sự teo đi).
  • Danh từ (sự tàn phá): devastation (sự tàn phá), destruction (sự hủy diệt), ruin (sự hủy hoại).
  • Tính từ (làm hao mòn): debilitating (làm suy nhược), enfeebling (làm suy yếu).
  • Tính từ (tàn phá): devastating (tàn phá), destructive ( tính hủy diệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waste away: (đã đề cậptrên) hao mòn dần, gầy mòn đi.
  • Waste something on somebody/something: lãng phí cái vào ai/việc .
    • He wasted all his money on gambling. (Anh ta đã lãng phí hết tiền vào cờ bạc.)
Thành ngữ liên quan
  • A waste of time/breath/space: sự lãng phí thời gian/hơi sức/không gian (chỉ điều vô ích).
    • Arguing with him is a waste of time. (Tranh cãi với anh ta lãng phí thời gian.)
  • Go to waste: bị lãng phí, không được sử dụng.
    • We had so much food left over; I hate to see it go to waste. (Chúng tôi còn rất nhiều thức ăn thừa; tôi ghét phải thấy bị lãng phí.)
wasting

A patient's muscles show signs of wasting after a long illness.

danh từ
  1. sự tàn phá, sự phá hoại
  2. sự hao mòn dần
tính từ
  1. tàn phá, phá hoại
    • a wasting storm
      một trận bão tàn phá
  2. làm hao mòn dần
    • a wasting disease
      một bệnh làm hao mòn dần sức khoẻ
    • a wasting care
      mối lo lắng mòn mỏi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wasting"