wasting

/'westiɳ/
danh từ
  1. sự tàn phá, sự phá hoại
  2. sự hao mòn dần
tính từ
  1. tàn phá, phá hoại
    • a wasting storm
      một trận bão tàn phá
  2. làm hao mòn dần
    • a wasting disease
      một bệnh làm hao mòn dần sức khoẻ
    • a wasting care
      mối lo lắng mòn mỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wasting"

wasting
A patient's muscles show signs of wasting after a long illness.