atrésie
Học thuậtThân thiện
Une infirmière explique l'atrésie à un étudiant en médecine à l'aide d'un schéma anatomique.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Sự tịt, sự hẹp (bất thường): "Atrésie" chỉ một tình trạng bệnh lý bẩm sinh hoặc mắc phải, trong đó một lỗ mở, ống dẫn hoặc lòng mạch trong cơ thể bị đóng kín hoặc không phát triển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'atrésie biliaire est une maladie grave du foie chez le nourrisson. (Sự tịt đường mật là một bệnh gan nghiêm trọng ở trẻ sơ sinh.)
- Les médecins ont diagnostiqué une atrésie de l'œsophage. (Các bác sĩ đã chẩn đoán một trường hợp tịt thực quản.)
- L'atrésie pulmonaire nécessite une intervention chirurgicale. (Sự tịt van phổi cần phải can thiệp phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Atrésie congénitale": sự tịt bẩm sinh.
- L'atrésie congénitale de l'intestin grêle est rare. (Sự tịt bẩm sinh ở ruột non là hiếm gặp.)
"Atrésie acquise": sự tịt mắc phải (do bệnh lý, viêm nhiễm...).
- Une infection sévère peut conduire à une atrésie acquise du canal. (Một nhiễm trùng nặng có thể dẫn đến sự tịt mắc phải của ống dẫn.)
Biến thể và từ gần giống
- Atrésique (tính từ): (thuộc về) sự tịt.
- Un segment atrésique (một đoạn bị tịt)
Từ đồng nghĩa
- Sténose (danh từ giống cái): sự hẹp (lại). (Lưu ý: "Sténose" thường chỉ sự thu hẹp bất thường, trong khi "atrésie" nhấn mạnh sự đóng kín hoàn toàn hoặc không có lỗ mở.)
- Oblitération (danh từ giống cái): sự tắc, sự bít lại.
Cụm từ chuyên ngành liên quan
- Atrésie artérielle: sự tịt động mạch.
- Atrésie intestinale: sự tịt ruột.
- Atrésie des voies biliaires: sự tịt đường mật.
- Atrésie tricuspide: sự tịt van ba lá (tim).
- Atrésie choanale: sự tịt lỗ mũi sau.
Une infirmière explique l'atrésie à un étudiant en médecine à l'aide d'un schéma anatomique.
danh từ giống cái
- (y học) sự tịt, sự hẹp
- Atrésie artériellesự tịt động mạch