atroce

tính từ
  1. hung ác, tàn bạo
  2. ghê gớm
    • Douleur atroce
      đau ghê gớm
  3. (thân mật) quá xấu, tồi tệ
    • Un temps atroce
      thời tiết quá xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "atroce"

Từ có nhắc đến "atroce"

atroce
Un cri atroce s'échappa de sa gorge.