adresse

danh từ giống cái
  1. địa chỉ
    • Changer d'adresse
      đổi địa chỉ
    • Se tromper d'adresse
      nhầm địa chỉ
    • J'ai oublié de mettre l'adresse sur l'enveloppe
      tôi quên ghi địa chỉ trên phong bì
    • Carnet d'adresses
      sổ ghi địa chỉ
  2. thư thỉnh nguyện (của quốc hội gửi cho vua)
  3. sự khéo léo
    • Adresse des mains
      sự khéo tay
    • L'adresse d'un prestidigitateur
      sự khéo léo của một nhà ảo thuật
    • Tour d'adresse
      trò quỷ thuật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adresse"

adresse
La famille a changé d'adresse et a déménagé dans une nouvelle maison.