attained

Học thuật
Thân thiện
attained

The student attained a perfect score on the test.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đạt được, giành được: Dùng để mô tả một cái đó đã đạt được thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc quá trình phát triển. nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng của một quá trình cố gắng.
    • Đạt tới (một mức độ, cấp độ): Chỉ trạng thái đã đạt đến một điểm, một trình độ hoặc một giai đoạn cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • (Điểm số đạt được cao hơn dự kiến.)
  • (Cuối cùng ấy đã đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.)
  • (Đây cấp độ cao nhất từng đạt tới bởi đội của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-attained": (tự đạt được) thường dùng để nhấn mạnh thành tựu do chính bản thân nỗ lực , không nhờ sự sắp đặt bên ngoài.
    • His knowledge was mostly self-attained through reading. (Kiến thức của anh ấy chủ yếu tự đạt được thông qua việc đọc sách.)
  • "newly attained": (vừa mới đạt được) dùng để chỉ một thành tựu, địa vị, hoặc trình độ vừa đạt được gần đây.
    • She was proud of her newly attained position. ( ấy tự hào về vị trí vừa mới đạt được.)
Biến thể từ gần giống
  • Attain (động từ): đạt được, giành được.
    • He hopes to attain success through hard work. (Anh ấy hy vọng đạt được thành công thông qua làm việc chăm chỉ.)
  • Attainable (tính từ): có thể đạt được.
    • The goal is challenging but attainable. (Mục tiêu này đầy thách thức nhưng có thể đạt được.)
  • Attainment (danh từ): sự đạt được, thành tựu.
    • Academic attainment is important for this scholarship. (Thành tựu học thuật rất quan trọng cho học bổng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Achieved: đã hoàn thành, đã đạt được (nhấn mạnh vào việc hoàn thành mục tiêu).
  • Acquired: thu được, được (thường qua học hỏi hoặc tích lũy).
  • Reached: đạt tới, chạm tới (một điểm, một mức độ).
Từ trái nghĩa
  • Unattained: chưa đạt được.
  • Lost: đã mất.
  • Failed: thất bại, không đạt được.
attained

The student attained a perfect score on the test.

Adjective
  1. đạt được, giành được, đạt tới
    • the actual attained achievement test score
      điểm số thực sự đạt được trong bài kiểm tra sát hạch

Từ tương tự

Từ gần giống