attaint

/ə'teint/
ngoại động từ
  1. (pháp ) sự tước quyền công dân tịch thu tài sản
  2. làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)
  3. nhiễm (bệnh)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

attaint
The judge attainted the nobleman for treason.