attendrir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho mềm ra: Hành động làm cho một vật thể, đặc biệt là thực phẩm, trở nên mềm hơn, dễ cắt hoặc dễ ăn hơn.
- Làm động lòng, làm mủi lòng: Hành động gợi lên cảm xúc thương xót, cảm động hoặc dịu dàng trong lòng người khác.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut attendrir la viande avant de la faire cuire. (Phải làm cho thịt mềm ra trước khi nấu.)
- Ses paroles pleines de tristesse ont attendri tout le monde. (Những lời đầy buồn bã của cô ấy đã làm mủi lòng mọi người.)
- Le regard de l'enfant a attendri son coeur. (Ánh mắt của đứa trẻ đã làm động lòng anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- S' attendrir (Động từ phản thân): Trở nên mềm lòng, cảm động.
- Elle s'est attendrie en voyant le petit chat perdu. (Cô ấy đã mềm lòng khi nhìn thấy chú mèo con bị lạc.)
- Être attendri(e) (Tính từ, dạng quá khứ phân từ): Được/bị làm cho cảm động, xúc động.
- J'étais très attendri par son geste généreux. (Tôi đã rất xúc động trước hành động hào phóng của anh ấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Attendrissant, e (tính từ): Làm cho mủi lòng, gây cảm động.
- Un sourire attendrissant. (Một nụ cười làm mủi lòng.)
- Attendrissement (danh từ): Sự mủi lòng, sự cảm động.
- Éprouver de l'attendrissement. (Cảm thấy mủi lòng.)
Từ đồng nghĩa
- Làm mềm: Amollir, assouplir.
- Làm động lòng: Émouvoir, toucher, apitoyer.
Từ trái nghĩa
- Làm mềm: Durcir, raidir (làm cứng).
- Làm động lòng: Endurcir (làm chai sạn, làm cứng rắn), laisser indifférent (không gây cảm xúc).
ngoại động từ
- làm cho mềm
- Attendrir la viandedần thịt cho mềm
- làm động lòng, làm mủi lòng
- Attendrir le coeurlàm mủi lòng.