attenuate

/ə'tenjueit/
ngoại động từ
  1. làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
  2. làm yếu đi
  3. làm loãng
  4. (vật ) làm tắt dần, làm suy giảm
tính từ
  1. mỏng bớt, mảnh bớt
  2. gầy còm, mảnh dẻ
  3. yếu đi, giảm bớt
  4. loãng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "attenuate"

attenuate
The scientist used a filter to attenuate the bright light.