decreased
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị giảm đi, giảm sút: Mô tả trạng thái của một thứ gì đó đã trở nên ít hơn về kích cỡ, số lượng, mức độ, cường độ hoặc giá trị so với trước đây.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The company reported decreased profits this quarter. (Công ty báo cáo lợi nhuận giảm sút trong quý này.)
- With decreased rainfall, the farmers are worried about their crops. (Với lượng mưa giảm đi, các nông dân lo lắng về mùa màng của họ.)
- There is a decreased risk of infection if you wash your hands regularly. (Có nguy cơ nhiễm trùng thấp hơn nếu bạn rửa tay thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "significantly/ markedly/ sharply decreased": giảm đáng kể/ rõ rệt/ mạnh.
- Traffic accidents have shown a sharply decreased trend in the last decade. (Tai nạn giao thông cho thấy xu hướng giảm mạnh trong thập kỷ qua.)
- "decreased in value/ size/ number": giảm giá trị/ kích cỡ/ số lượng.
- The property has decreased in value since the economic crisis. (Bất động sản đã giảm giá trị kể từ cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Biến thể và từ gần giống
- Decrease (động từ): làm giảm, giảm xuống.
- The government wants to decrease inflation. (Chính phủ muốn giảm lạm phát.)
- Decrease (danh từ): sự giảm sút, sự sụt giảm.
- We have seen a decrease in customer complaints. (Chúng tôi đã thấy một sự sụt giảm trong các khiếu nại của khách hàng.)
- Decreasing (tính từ/ hiện tại phân từ): đang giảm.
- The decreasing population is a challenge for the country. (Dân số đang giảm là một thách thức cho đất nước.)
Từ đồng nghĩa
- Reduced: đã được giảm, bị cắt giảm.
- Lowered: bị hạ thấp xuống.
- Diminished: bị thu nhỏ, bị suy giảm.
- Lessened: bị làm cho ít hơn.
Từ trái nghĩa
- Increased: tăng lên.
- Raised: được nâng lên.
- Enhanced: được tăng cường, cải thiện.
Adjective
- bị giảm đi, giảm sút (về kích cỡ, số lượng, mức độ,...)