decreased

Học thuật
Thân thiện
decreased

The temperature decreased overnight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị giảm đi, giảm sút: Mô tả trạng thái của một thứ đó đã trở nên ít hơn về kích cỡ, số lượng, mức độ, cường độ hoặc giá trị so với trước đây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company reported decreased profits this quarter. (Công ty báo cáo lợi nhuận giảm sút trong quý này.)
    • With decreased rainfall, the farmers are worried about their crops. (Với lượng mưa giảm đi, các nông dân lo lắng về mùa màng của họ.)
    • There is a decreased risk of infection if you wash your hands regularly. ( nguy nhiễm trùng thấp hơn nếu bạn rửa tay thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "significantly/ markedly/ sharply decreased": giảm đáng kể/ rõ rệt/ mạnh.
    • Traffic accidents have shown a sharply decreased trend in the last decade. (Tai nạn giao thông cho thấy xu hướng giảm mạnh trong thập kỷ qua.)
  • "decreased in value/ size/ number": giảm giá trị/ kích cỡ/ số lượng.
    • The property has decreased in value since the economic crisis. (Bất động sản đã giảm giá trị kể từ cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Decrease (động từ): làm giảm, giảm xuống.
    • The government wants to decrease inflation. (Chính phủ muốn giảm lạm phát.)
  • Decrease (danh từ): sự giảm sút, sự sụt giảm.
    • We have seen a decrease in customer complaints. (Chúng tôi đã thấy một sự sụt giảm trong các khiếu nại của khách hàng.)
  • Decreasing (tính từ/ hiện tại phân từ): đang giảm.
    • The decreasing population is a challenge for the country. (Dân số đang giảm một thách thức cho đất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Reduced: đã được giảm, bị cắt giảm.
  • Lowered: bị hạ thấp xuống.
  • Diminished: bị thu nhỏ, bị suy giảm.
  • Lessened: bị làm cho ít hơn.
Từ trái nghĩa
  • Increased: tăng lên.
  • Raised: được nâng lên.
  • Enhanced: được tăng cường, cải thiện.
decreased

The temperature decreased overnight.

Adjective
  1. bị giảm đi, giảm sút (về kích cỡ, số lượng, mức độ,...)