attiédir

Không tìm thấy từ "attiédir"

Words Mentioning "attiédir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm ấm lên; làm bớt nóng : Hành động làm cho nhiệt độ của một thứ gì đó trở nên ấm áp hơn hoặc giảm bớt độ nóng. Làm nhạt đi, làm phai nhạt : Hành động làm giảm cường độ, sự mãnh liệt hoặc sự nồng nhiệt của một cảm xúc, một mối quan hệ hay một tình cảm. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut attiédir le biberon avant de le donner au bébé. (Phải làm ấm bình sữa lên trướ...

See full definition →