attitude

/'ætitju:d/
danh từ
  1. thái độ, quan điểm
    • one's attitude towards a question
      quan điểm đối với một vấn đề
    • an attitude of mind
      quan điểm cách nhìn
  2. tư thế, điệu bộ, dáng dấp
    • in a listening attitude
      với cái dáng đang nghe
    • to strike an attitude
      làm điệu bộ không tự nhiên (nhưsân khấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "attitude"

attitude
The actor struck just the right attitude.